Bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ chiết khấu 30%

Bảng giá bảo hiểm TNDS ô tô xe cơ giới toàn quốc giá rẻ

BẢO HIỂM Ô TÔ KINH DOANH VẬN TẢI GIÁ RẺ CÓ NÊN MUA KHÔNG? 

Thị trường bảo hiểm ô tô rất đa dạng về các loại hình bảo hiểm. Trong đó bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ là dịch vụ không thể thiếu đối với các chủ sở hữu xe ô tô kinh doanh.
Đặc biệt là trong nền kinh tế mà vận tải hàng hóa, chở hành khách phát triển như hiện nay. Hãy cùng tìm hiểu nhé!
Bảng giá bảo hiểm TNDS ô tô xe cơ giới toàn quốc giá rẻ
Bảng giá bảo hiểm TNDS ô tô kinh doanh vận tải được chiết khấu 30% tại muabaohiemoto.com

Bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải gồm những loại nào? 

Khái niệm ô tô kinh doanh vận tải 

Theo quy định tại Nghị định 86/2014/NĐ-CP về Luật giao thông đường bộ, ô tô kinh doanh vận tải là loại xe cơ giới có nhiều trọng tải khác nhau và mục đích sử dụng là: 
1. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: sử dụng xe ô tô để vận tải hàng hóa, hành khách nhằm mục đích sinh lợi.
Ngoài ra, còn gồm kinh doanh vận tải thu tiền trực tiếp và kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp.
2. Kinh doanh vận tải thu tiền trực tiếp: cung cấp dịch vụ vận tải và thu cước phí trực tiếp từ khách hàng.
3. Kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp: đơn vị kinh doanh có thể vừa vận tải, vừa thực hiện sản xuất. Hoặc tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ rồi thu cước phí từ sản phẩm, dịch vụ đó. 

Các loại bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải 

Ngoài các yêu cầu về đăng ký kinh doanh, đăng kiểm, gắn thiết bị giám sát hành trình (hộp đen)…
Chủ sở hữu xe kinh doanh vận tải cần tham gia bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải, trong đó: 
1. Bắt buộc tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô đối với ô tô kinh doanh vận tải. 
2. Bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải tự nguyện: Bảo hiểm vật chất xe, Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển trên xe, bảo hiểm lái/phụ xe và người ngồi trên xe. 

Đánh giá chi tiết các loại Bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 

Đây là loại bảo hiểm ô tô bắt buộc đối với xe cơ giới nói chung và ô tô kinh doanh vận tải nói riêng. Bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải bắt buộc này có vai trò hợp pháp hóa việc lưu thông của ô tô kinh doanh vận tải đường bộ.
Ngoài ra, hỗ trợ về mặt tài chính cho chủ xe. Trong trường hợp gây ra tai nạn bằng cách chi trả tiền đền bù cho các thiệt hại của bên thứ 3. 

Biểu phí bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải bắt buộc

được áp dụng theo Thông tư số 04/2021/TT-BTC như sau: 
A – Phí bảo hiểm xe ô tô kinh doanh vận tải theo số chỗ
(đã bao gồm VAT), đơn vị VNĐ: 
1. Xe kinh doanh vận tải dưới 6 chỗ: 831,600
2. Xe kinh doanh vận tải 6 chỗ: 1,021,900
3. Xe kinh doanh vận tải 7 chỗ: 1,188,000
4. Xe kinh doanh vận tải 8 chỗ: 1,378,300
5. Xe kinh doanh vận tải 9 chỗ: 1,544,400
6. Xe kinh doanh vận tải 10 chỗ: 1,663,200
7. Xe kinh doanh vận tải 11 chỗ: 1,821,600
8. Xe kinh doanh vận tải 12 chỗ: 2,004,200
9. Xe kinh doanh vận tải 13 chỗ: 2,253,900
10. Xe kinh doanh vận tải 14 chỗ: 2,443,100
11. Xe kinh doanh vận tải 15 chỗ: 2,633,400
12. Xe kinh doanh vận tải 16 chỗ: 3,359,400 
13. Xe kinh doanh vận tải 17 chỗ: 2,989,800 
14. Xe kinh doanh vận tải 18 chỗ: 3,155,900 
15. Xe kinh doanh vận tải 19 chỗ: 3,345,100 
16. Xe kinh doanh vận tải 20 chỗ: 3,510,100 
17. Xe kinh doanh vận tải 21 chỗ: 3,700,400
18. Xe kinh doanh vận tải 22 chỗ: 3,866,500
19. Xe kinh doanh vận tải 23 chỗ: 4,056,800
20. Xe kinh doanh vận tải 24 chỗ: 5,095,200
21. Xe kinh doanh vận tải 25 chỗ: 5,294,300
22. Xe kinh doanh vận tải trên 25 chỗ: [4,813,000 + 30,000 X (số chỗ ngồi – 25 chỗ)]
B – Xe bán tải (Pickup, minivan): 1,026,300
C – Xe tải chở hàng (đã bao gồm VAT), đơn vị VNĐ:
1. Xe kinh doanh vận tải dưới 3 tấn: 938,300
2. Xe kinh doanh vận tải từ 3 đến 8 tấn: 1,826,000
3. Xe kinh doanh vận tải trên 8 đến 15 tấn: 3,020,600
4. Xe kinh doanh vận tải trên 15 tấn: 3,520,000

Đánh giá bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ – bảo hiểm vật chất xe

Bảo hiểm vật chất ô tô kinh doanh vận tải là loại bảo hiểm tự nguyện. Nó có vai trò hỗ trợ về mặt tài chính đối với các rủi ro, tai nạn do chủ xe/ lái xe ô tô kinh doanh vận tải.
Trong trường hợp có sự có hoặc tự gây ra (đâm, va, rơi, chìm, hỏa hoạn, thiên tai, mất cắp…).
Tùy vào từng hãng bảo hiểm mà mức phí bảo hiểm vật chất ô tô kinh doanh vận tải sẽ khác nhau.
Muabaohiemoto.com xin phép gợi ý một số loại bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ. Trong đó, có sản phẩm bảo hiểm vật chất xe uy tín – biểu phí mới nhất:
Mức phí bảo hiểm vật chất xe ô tô = Số tiền bảo hiểm x Tỷ lệ phí
Trong đó:
Số tiền bảo hiểm tương ứng với giá trị xe được định giá tại thời điểm khách hàng mua bảo hiểm. 
Tỷ lệ phí = Tỷ lệ phí cơ bản + Tỷ lệ phí lựa chọn bổ sung (phạm vi bảo hiểm mở rộng). 

Phí bảo hiểm vật chất ô tô kinh doanh vận tải của một số hãng

Biểu phí bảo hiểm vật chất ô tô kinh doanh vận tải Bảo Việt

(Xin phép chỉ cung cấp Tỷ lệ phí đến 3 năm – đã có VAT): 

A. Xe Taxi truyền thống: (Tỷ lệ BT là Tỷ lệ bồi thường)

1. Tỷ lệ BT = 0:                            Tỷ lệ phí 3,08%
2. Tỷ lệ BT ≤50%:                        Tỷ lệ phí 3,25%
3. 50%< Tỷ lệ BT <= 150%:        Tỷ lệ phí 3,42%
4. 150% < Tỷ lệ BT <= 200%:     Tỷ lệ phí 3,60%
5. Tỷ lệ BT >200%:                      Tỷ lệ phí 3,76%

B. Xe Pick-up: 

1. Tỷ lệ BT = 0:                            Tỷ lệ phí 1,84%
2. Tỷ lệ BT ≤50%:                        Tỷ lệ phí 1,97%
3. 50%< Tỷ lệ BT <= 120%:        Tỷ lệ phí 2,21%
4. 120% < Tỷ lệ BT <= 150%:     Tỷ lệ phí 2,45%
5. 150%< Tỷ lệ BT <= 200%:      Tỷ lệ phí 2,57%
6. Tỷ lệ BT >200%:                      Tỷ lệ phí2,82%

C. Xe tải van, minivan: 

1. Tỷ lệ BT = 0:                            Tỷ lệ phí 1,32%
2. Tỷ lệ BT ≤50%:                        Tỷ lệ phí 1,41%
3. 50%< Tỷ lệ BT <= 120%:        Tỷ lệ phí 1,58%
4. 120% < Tỷ lệ BT <= 150%:     Tỷ lệ phí 1,76%
5. 150%< Tỷ lệ BT <= 200%:      Tỷ lệ phí 1,85%
6. Tỷ lệ BT >200%:                      Tỷ lệ phí 1,94%

Biểu phí bảo hiểm vật chất ô tô kinh doanh vận tải PVI – bảo hiểm dầu khí

(Xin phép chỉ cung cấp cho xe có thời gian sử dụng đến 3 năm – Tỷ lệ phí đã có VAT): 

A. Xe tải kinh doanh vận tải

1. Xe ô tô vận tải hàng hóa thông thường: 1,70%
2. Xe tải chở hàng đông lạnh/ gắn thùng bảo ôn; xe hoạt động trên công trường: 2,60%
3. Rơ mooc thông thường: 1,10%
4. Rơ mooc có gắn thiết bị chuyên dùng: 2,00%

B. Xe vận tải hành khách

1. Xe chở người theo hợp đồng dịch vụ: 1,75%
2. Xe buýt/ xe khách nội tỉnh: 1,60%
3. Xe giường nằm/ xe buýt/ xe khách liên tỉnh: 2,20%
4. Xe taxi, xe cho thuê tự lái: 3,50%
5. Xe Taxi Công nghệ: 2.00%

Biểu phí bảo hiểm vật chất ô tô kinh doanh vận tải Liberty:

Cách tính phí: Phí bảo hiểm vật chất xe = Số tiền bảo hiểm x Tỷ lệ phí bảo hiểm. Trong đó:
*               Số tiền bảo hiểm tương ứng với giá trị xe được định giá tại thời điểm khách hàng mua bảo hiểm
*               Tỷ lệ phí bảo hiểm = Tỷ lệ phí chuẩn x Tỷ lệ phí mở rộng – Tỷ lệ phí ưu đãi
Biểu phí: 
1.               Tỷ lệ phí chuẩn:                                             1,4 – 1,7%
2.               Tỷ lệ phí mở rộng: 
3.               Tỷ lệ bảo hiểm thay thế mới:                         0.15 – 0.3%
4.               Tỷ lệ bảo hiểm sửa chữa chính hãng:            0.3 – 0.5%
5.               Tỷ lệ bảo hiểm thủy kích:                              0,1%
6.               Tỷ lệ phí ưu đãi:                                             0.1 – 0.2%
Ngoài ra, bạn đọc có thể tham khảo thêm biểu phí bảo hiểm vật chất ô tô kinh doanh vận tải một số hãng: BSH, VNI, MIC, Cathay…

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự hàng hóa vận chuyển trên xe

Đối với các xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa thì đây là loại bảo hiểm hỗ trợ cho chủ xe.
Trường hợp khi xảy ra tai nạn, sự cố làm hư hại, hỏng hóc hàng hóa. Hay do các tác nhân bên ngoài khác như sạt lở đất, bão lũ… trong quá trình vận chuyển hàng hóa. 
Khi đó công ty bảo hiểm sẽ thanh toán cho chủ xe số tiền mà chủ xe phải bồi thường. Số tiền thiệt hại hàng hóa vận chuyển theo quy định của Bộ luật Dân sự. 
Mức phí: Phí bảo hiểm = Mức trách nhiệm bảo hiểm x Tỷ lệ phí bảo hiểm/năm 
(Trong đó tỷ lệ phí bảo hiểm căn cứ theo mức trách nhiệm bảo hiểm và công ty bảo hiểm)

Bảo hiểm lái/phụ xe và người ngồi trên xe 

Đây là loại bảo hiểm tự nguyện có vai trò bảo vệ quyền lợi cho lái xe, phụ xe và người được chở trên ô tô kinh doanh vận tải hành khách.
Theo đó, lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe sẽ được nhận tiền bảo hiểm nếu xảy ra thiệt hại thân thể. Xảy ra do tai nạn khi đang ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình xe đang lưu thông.
Phí bảo hiểm người ngồi trên xe và tai nạn lái phụ xe được tính bằng công thức sau đây:
Mức phí bảo hiểm = Số người ngồi trên xe x phí/người.
Bảo hiểm ô tô kinh doanh giá rẻ tại muabaohiemoto.com
Bảo hiểm ô tô kinh doanh giá rẻ tại muabaohiemoto.com

Mua bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ ở đâu?

Vừa rồi là thông tin về tất cả các loại bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ. Bên cạnh đó là một số hãng bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ mà bạn đọc nên mua. 
Để trải nghiệm các sản phẩm bảo hiểm ô tô kinh doanh vận tải giá rẻ. Cũng như các sản phẩm bảo hiểm ô tô khác, bạn đọc có thể tìm đến muabaohiemoto.com.
Muabaohiemoto.com đơn vị bảo hiểm ô tô hàng đầu tại Hà Nội, chuyên cung cấp các gói bảo hiểm chất lượng cao từ các hãng bảo hiểm lớn trên toàn quốc (Bảo Việt, MIC, PVI, VNI, BSH…). 
Đặc biệt, muabaohiemoto.com đang có chương trình giảm giá trực tiếp 30% tất cả các dịch vụ bảo hiểm ô tô.
Thêm vào đó, các xe kinh doanh vận tải và nhiều sản phẩm bảo hiểm ô tô chất lượng cao khác khi khách hàng liên hệ tới hotline 038.658.2022.
Hãy truy cập website https://muabaohiemoto.com/ để được tư vấn miễn phí bạn nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.